Nghĩa tiếng Việt
- Bao giờ, lúc nào.adv
- Không bao giờ.adv
Tiếng Nhật
- 何時いつkhi nào, lúc nào, bao giờ
Ví dụ
-
Khi nào đi cho tôi biết nhé!
-
Khi nào tôi lại nỡ làm thế.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép