Nghĩa tiếng Việt
- Nơi chứa tiền bạc của cải nói chung.danh từ
- Của quý, của có giá trị.danh từ
Tiếng Nhật
- 宝庫ほうこkho báu, kho tàng
Ví dụ
-
Bảo vệ kho tàng.
-
Kho tàng dân ca của dân tộc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép