TanroDictionary Sổ từ

kho tàng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi chứa tiền bạc của cải nói chung.danh từ
  2. Của quý, của có giá trị.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bảo vệ kho tàng.

  2. Kho tàng dân ca của dân tộc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép