TanroDictionary Sổ từ

khoác

Việt
0

khoác là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Choàng áo lên vai, không xỏ tay và không đóng khuy; Xem nói khoác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Choàng áo lên vai, không xỏ tay và không đóng khuy.động từWiktionary
  2. Xem nói khoác: Khoe khoang những cái mình không cóadvWiktionary

Ví dụ

  1. Khoác áo đi mưa.