Nghĩa tiếng Việt
- Choàng áo lên vai, không xỏ tay và không đóng khuy.động từWiktionary
- Xem nói khoác: Khoe khoang những cái mình không cóadvWiktionary
Ví dụ
-
Khoác áo đi mưa.
khoác là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Choàng áo lên vai, không xỏ tay và không đóng khuy; Xem nói khoác.
Khoác áo đi mưa.