TanroDictionary Sổ từ

khoảnh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khu đất, thửa ruộng.danh từ
  2. Chỉ biết mình, không nghĩ đến người khác, không hòa với mọi người.tính từ い

Ví dụ

  1. Khoảnh vườn.

  2. Bà ta khoảnh lắm có giúp đỡ ai đâu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép