Nghĩa tiếng Việt
- Khu đất, thửa ruộng.danh từ
- Chỉ biết mình, không nghĩ đến người khác, không hòa với mọi người.tính từ い
Ví dụ
-
Khoảnh vườn.
-
Bà ta khoảnh lắm có giúp đỡ ai đâu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép