Nghĩa tiếng Việt
- Vật thường là hình sợi, hình thanh mỏng, được cuộn hoặc uốn cong thành hình vòng tròn.danh từWiktionary
- Vật có hình một khối tròn dẹt được cắt ra từ một khối hình trụ.danh từWiktionary
- Làm thành hình vòng tròn hoặc vòng cung. Con rắn nằm lại một chỗ.động từWiktionary
- Vạch giới hạn để hạn định phạm vi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Một khoanh thừng.
-
Khoanh dây thép.
-
Một khoanh giò.
-
Khoanh bí.
-
Cưa mấy khoanh gỗ.