TanroDictionary Sổ từ

khoanh

Việt
0

khoanh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật thường là hình sợi, hình thanh mỏng, được cuộn hoặc uốn cong thành hình vòng tròn; Vật có hình một khối tròn dẹt được cắt ra từ một khối hình trụ; Làm thành hình vòng tròn hoặc vòng cung. Con rắn nằm lại một chỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật thường là hình sợi, hình thanh mỏng, được cuộn hoặc uốn cong thành hình vòng tròn.danh từWiktionary
  2. Vật có hình một khối tròn dẹt được cắt ra từ một khối hình trụ.danh từWiktionary
  3. Làm thành hình vòng tròn hoặc vòng cung. Con rắn nằm lại một chỗ.động từWiktionary
  4. Vạch giới hạn để hạn định phạm vi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Một khoanh thừng.

  2. Khoanh dây thép.

  3. Một khoanh giò.

  4. Khoanh bí.

  5. Cưa mấy khoanh gỗ.