Nghĩa tiếng Việt
- Cái vòng nhỏ hay cái lỗ ở quần áo để cài khuy.danh từWiktionary
- Khuyết điểm nói tắt.danh từWiktionary
- Thiếu, không đầy đủ.tính từ いWiktionary
- Nói mặt trăng thượng huyền và hạ huyền có phần lớn bị che lấp.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cái khuyết nhỏ quá không cài khuy được.
-
Trình bày cả ưu và khuyết.
-
Buổi họp khuyết ba người.
-
Ông trăng khuyết, ông trăng lại tròn. (ca dao)
-
Trăng thường tròn, khuyết, nước hằng đầy, vơi (Bần nữ thán)