TanroDictionary Sổ từ

kiêu

Việt
0

kiêu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tự cho mình là tài giỏi, rồi khinh người khác; Như cao.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tự cho mình là tài giỏi, rồi khinh người khác.tính từ いWiktionary
  2. Cùng nghĩa với cao: Có khoảng cách bao nhiêu đó, tính từ đầu này đến cuối đầu kia theo chiều thẳng đứng (gọi là chiều cao) của vật ở trạng thái đứng thẳngtính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Đừng thấy thắng mà sinh kiêu, thua sinh nản (Hồ Chí Minh)

  2. Cổ kiêu ba ngấn.