TanroDictionary Sổ từ

kiến trúc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xây dựng các công trình, thường là nhà cửa, theo những kiểu mẫu mang tính chất nghệ thuật.động từ
  2. Nghệ thuật thiết kế, trang trí nhà cửa.danh từ
  3. Cùng nghĩa với cấu trúc: Quan hệ giữa các thành phần tạo nên một chỉnh thể (nói tổng quát)danh từ
  4. Một ngành nghệ thuật và khoa học về tổ chức sắp xếp không gian, lập hồ sơ thiết kế các công trình kiến trúc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. toà nhà được kiến trúc theo lối hiện đại

  2. ngôi nhà có kiến trúc độc đáo

  3. học ngành kiến trúc

  4. hệ thống móng cầu có kiến trúc vĩnh cửu

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép