建築
けんちくするNghĩa tiếng Anh
- động từ to build; to construct
Ví dụ
- レオパレス21は、屋根裏の壁である界壁のない集合住宅を建築し、二〇一八年にオーナーの皆さんからの告発によって社会問題化しました。Leopalace 21 built apartment buildings without parting walls, or attic walls, and in 2018 this became a social issue after allegations were made by owners.
Chữ Hán trong từ
建
KIẾN, KIỂN
On: ケン、コン
Kun: た.てる、た.て、-だ.て、た.つ
build
9 nét · JLPT cũ cấp 3 · Lớp 4
Học chữ này trên Kanjiyo ↗
築
TRÚC
On: チク
Kun: きず.く
fabricate; build; construct
16 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 5
Học chữ này trên Kanjiyo ↗