TanroDictionary Sổ từ

kiệu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây trồng, thân hành trắng hình trái xoan thuôn, lá dải hẹp nửa hình trụ, dài đến 60cm, hoa hình cầu dạng chuông, củ dùng muối ăn, dùng làm thuốc chữa nhức đầu và bệnh đường ruột.danh từ
  2. Củ kiệu.danh từ
  3. Phương tiện dùng để khiêng người (tôn quý) đi đường thời xưa.danh từ
  4. Đồ dùng để rước thần thánh, có hình giống như thùng được sơn son thiếp vàng.danh từ
  5. Chum to miệng.danh từ
  6. Lối chơi bằng quân bài tổ tôm, tính điểm ăn thua giữa hai người.danh từ
  7. Phương tiện đi lại thời xưa có mái lợp dùng để khiêng, chở người.động từ
  8. Công kênh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ăn thịt quay cần phải có kiệu muối kèm theọ

  2. Kiệu long đình.

  3. Kiệu rồng.

  4. Kiệu taỵ

  5. Kiệu quan lớn đi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép