TanroDictionary Sổ từ

kibitz

/ˈkɪbɪts/

Anh
0

kibitz là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay dính vào chuyện người khác; Hay đứng chầu rìa, hay đứng ngoài mách nước (đánh bài, đánh cờ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay dính vào chuyện người khác.động từEN-VI Dict
  2. Hay đứng chầu rìa, hay đứng ngoài mách nước (đánh bài, đánh cờ... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not kibitz while I am reading.

  2. He likes to kibitz during card games.