Nghĩa tiếng Việt
- Hay dính vào chuyện người khác.động từEN-VI Dict
- Hay đứng chầu rìa, hay đứng ngoài mách nước (đánh bài, đánh cờ... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not kibitz while I am reading.
-
He likes to kibitz during card games.