TanroDictionary Sổ từ

kilt

/kɪlt/

Anh
0

kilt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Váy (của người miền núi và lính Ê-cốt); Vén lên (váy); Xếp nếp (vải).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Váy (của người miền núi và lính Ê-cốt).danh từEN-VI Dict
  2. Vén lên (váy).động từEN-VI Dict
  3. Xếp nếp (vải).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a kilt to the ceremony.

  2. She kilted her skirt to cross the stream.

  3. The tailor kilted the cloth for the dress.