Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng để khâu hay thêu, bằng kim loại, có một đầu nhọn và một đầu có lỗ để xâu chỉ.danh từWiktionary
- Vật hình dài giống cái kim.danh từWiktionary
- Thời nay, trái với cổ.danh từWiktionary
- Thuộc thời nay.tính từ いWiktionary
- Nói giọng cao và thanh.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Có công mài sắt có ngày nên kim. (tục ngữ)
-
Kim đồng hồ.
-
Kim tiêm.
-
Từ cổ đến kim.
-
Ca sĩ ấy có giọng kim.