TanroDictionary Sổ từ

kim

Việt
0

kim là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng để khâu hay thêu, bằng kim loại, có một đầu nhọn và một đầu có lỗ để xâu chỉ; Vật hình dài giống cái kim; Thời nay, trái với cổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng để khâu hay thêu, bằng kim loại, có một đầu nhọn và một đầu có lỗ để xâu chỉ.danh từWiktionary
  2. Vật hình dài giống cái kim.danh từWiktionary
  3. Thời nay, trái với cổ.danh từWiktionary
  4. Thuộc thời nay.tính từ いWiktionary
  5. Nói giọng cao và thanh.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Có công mài sắt có ngày nên kim. (tục ngữ)

  2. Kim đồng hồ.

  3. Kim tiêm.

  4. Từ cổ đến kim.

  5. Ca sĩ ấy có giọng kim.