TanroDictionary Sổ từ

kinh tế

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổng thể nói chung những quan hệ sản xuất của một hình thái xã hội - kinh tế nhất định.danh từ
  2. Tổng thể những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu vật chất.danh từ
  3. Có liên quan tới lợi ích vật chất của con người. Sử dụng đòn bẩy để phát triển sản xuất.tính từ い
  4. Có tác dụng mang lại hiệu quả tương đối lớn so với sức người, sức của và thời gian tương đối ít bỏ ra.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Kinh tế phong kiến.

  2. Kinh tế tư bản chủ nghĩa.

  3. Phát triển kinh tế.

  4. Nền kinh tế quốc dân.

  5. Cách làm ăn kinh tế.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép