Nghĩa tiếng Việt
- Tổng thể nói chung những quan hệ sản xuất của một hình thái xã hội - kinh tế nhất định.danh từ
- Tổng thể những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu vật chất.danh từ
- Có liên quan tới lợi ích vật chất của con người. Sử dụng đòn bẩy để phát triển sản xuất.tính từ い
- Có tác dụng mang lại hiệu quả tương đối lớn so với sức người, sức của và thời gian tương đối ít bỏ ra.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Kinh tế phong kiến.
-
Kinh tế tư bản chủ nghĩa.
-
Phát triển kinh tế.
-
Nền kinh tế quốc dân.
-
Cách làm ăn kinh tế.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép