TanroDictionary Sổ từ

kneel

/niːl/

Anh Thông dụng
0

kneel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quỳ, quỳ xuống ((cũng) to kneel down).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quỳ, quỳ xuống ((cũng) to kneel down).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You must kneel before you enter the ancient temple.

  2. to kneel to somebody

    quỳ gối trước ai, quỳ lạy ai