TanroDictionary Sổ từ

knock

/nɒk/

Anh
0

knock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cú đánh, cú va chạm; Tiếng gõ (cửa); , (từ lóng) lời phê bình kịch liệt, lời chỉ trích gay gắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cú đánh, cú va chạm.danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng gõ (cửa).danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) lời phê bình kịch liệt, lời chỉ trích gay gắt.danh từEN-VI Dict
  4. Tiếng nổ lọc xọc (máu bị jơ hoặc hỏng).danh từEN-VI Dict
  5. Đập, đánh, va đụng.động từEN-VI Dict
  6. Làm choáng người, gây ấn tượng sâu sắc, làm ngạc nhiên hết sức.động từEN-VI Dict
  7. , (từ lóng) phê bình kịch liệt, chỉ trích gay gắt.động từEN-VI Dict
  8. Gõ (cửa).động từEN-VI Dict
  9. Kêu lọc xọc, nổ lọc xọc (máy bị jơ hoặc hỏng).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He received a hard knock on the head today.

  2. I heard a loud knock at the door just now.

  3. That movie got a knock from the critic.

  4. I heard a knock in the engine.

  5. Be careful not to knock somebody on the head.