Nghĩa tiếng Việt
- Cú đánh, cú va chạm.danh từEN-VI Dict
- Tiếng gõ (cửa).danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) lời phê bình kịch liệt, lời chỉ trích gay gắt.danh từEN-VI Dict
- Tiếng nổ lọc xọc (máu bị jơ hoặc hỏng).danh từEN-VI Dict
- Đập, đánh, va đụng.động từEN-VI Dict
- Làm choáng người, gây ấn tượng sâu sắc, làm ngạc nhiên hết sức.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) phê bình kịch liệt, chỉ trích gay gắt.động từEN-VI Dict
- Gõ (cửa).động từEN-VI Dict
- Kêu lọc xọc, nổ lọc xọc (máy bị jơ hoặc hỏng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He received a hard knock on the head today.
-
I heard a loud knock at the door just now.
-
That movie got a knock from the critic.
-
I heard a knock in the engine.
-
Be careful not to knock somebody on the head.