Nghĩa tiếng Việt
- Biết; hiểu biết.động từEN-VI Dict
- Biết, nhận biết; phân biệt được.động từEN-VI Dict
- Biết, quen biết.động từEN-VI Dict
- biết, biết tin, biết rõ về.động từEN-VI Dict
- Đã biết mùi, đã trải qua.động từEN-VI Dict
- Đã ăn nằm với (một người đàn bà).động từEN-VI Dict
- To be in the know biết rõ sự việc, biết rõ vấn đề; biết điều mà mọi người chưa biết.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do you know about the new project?
-
I know him from our school days.
-
I know that man by sight from the market.
-
do you know of his return?
-
They know misery after living in poverty.