TanroDictionary Sổ từ

koto

/ˈkoʊˌtoʊ/

Anh Thông dụng
0

koto là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đàn kôtô (13 dây của Nhật).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đàn kôtô (13 dây của Nhật).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Soft koto music filled the quiet room.