Nghĩa tiếng Việt
- Dùng công sức tạo ra cái trước đó không có.động từWiktionary
- Dùng công sức vào những việc thuộc một nghề nào đó để sinh sống, nói chung.động từWiktionary
- Dùng công sức vào những việc, có thể rất khác nhau, nhằm một mục đích nhất định nào đó.động từWiktionary
- Tổ chức, tiến hành một việc có tính chất trọng thể.động từWiktionary
- Từ biểu đạt một hành vi thuộc sinh hoạt hằng ngày, như ăn uống, nghỉ ngơi, giải trí, mà nội dung cụ thể tuỳ theo nghĩa của bổ ngữ đứng sau.động từWiktionary
- Làm những việc thuộc nhiệm vụ hoặc quyền hạn gắn với một tư cách, địa vị, chức vụ nào đó, nói chung.động từWiktionary
- Có tác dụng hoặc dùng như là, coi như là.động từWiktionary
- Là nguyên nhân trực tiếp gây ra, tạo ra.động từWiktionary
- Tự tạo cho mình một dáng vẻ như thế nào đó trong một hoàn cảnh ứng xử cụ thể.động từWiktionary
- Từ biểu thị kết quả, đơn thuần về mặt số lượng, của một hoạt động phân hay gộp; thành.động từWiktionary
- Giết và sử dụng làm thức ăn.động từWiktionary
- Dùng công sức vào những việc nhất định để đổi lấy những gì cần thiết cho đời sống, nói chung.động từWiktionary
Ví dụ
-
Làm nhà.
-
Chim làm tổ.
-
Làm cơm.
-
Làm thí nghiệm.
-
Làm thơ.