Nghĩa tiếng Việt
- Nguyên vẹn, không giập, sứt, vỡ, rách.tính từ いWiktionary
- Tốt cho sức khỏe, không độc.tính từ いWiktionary
- Hiền từ, không ác.tính từ いWiktionary
- Đã khỏi bệnh, khỏi đau, dễ khỏi bệnh.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Áo lành.
-
Bát lành.
-
Thức ăn lành.
-
Nước lành.
-
Người lành.