Nghĩa tiếng Việt
- Nhánh.tính từ いWiktionary
- Tránh không để gặp ai hoặc cái gì đó bị coi là không hay đối với mình.động từWiktionary
- Đphg,động từWiktionary
Ví dụ
-
Than đen lánh.
-
Giày bóng lánh.
-
Tạm lánh đi mấy ngày .
-
Như nàng hãy tạm lánh mình một nơi (Truyện Kiều)