TanroDictionary Sổ từ

lánh

Việt
0

lánh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhánh; Tránh không để gặp ai hoặc cái gì đó bị coi là không hay đối với mình; Đphg,.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhánh.tính từ いWiktionary
  2. Tránh không để gặp ai hoặc cái gì đó bị coi là không hay đối với mình.động từWiktionary
  3. Đphg,động từWiktionary

Ví dụ

  1. Than đen lánh.

  2. Giày bóng lánh.

  3. Tạm lánh đi mấy ngày .

  4. Như nàng hãy tạm lánh mình một nơi (Truyện Kiều)