Nghĩa tiếng Việt
- Một thời gian ngắn ngủi.danh từWiktionary
- Miếng mỏng cắt, thái từ nguyên củ, nguyên chiếc.danh từWiktionary
- Nhát.danh từWiktionary
- Cây to, cao trên 25m, vỏ xám tro, nứt dọc và bong mảng, lá non màu đỏ, đầu nhọn, gốc lệch, gỗ màu hồng nhạt, lõi nâu đỏ có ánh đồng, vân đẹp, thớ mịn, dùng đóng đồ gỗ quý và làm gỗ dán.danh từWiktionary
- Đặt và gắn gạch hay ván gỗ... Thành mặt phẳng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chờ tôi một lát .
-
Lát nữa ta sẽ đi.
-
Khoai thái lát phơi khô .
-
Bánh mì cắt lát tẩm đường.
-
Ngậm mấy lát gừng là khỏi ho.