Nghĩa tiếng Việt
- Biết nghĩ nhanh, tính đúng, để mưu những lợi ích vặt cho mình.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thằng bé đến là láu.
láu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Biết nghĩ nhanh, tính đúng, để mưu những lợi ích vặt cho mình.
Thằng bé đến là láu.