TanroDictionary Sổ từ

láu

Việt
0

láu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Biết nghĩ nhanh, tính đúng, để mưu những lợi ích vặt cho mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biết nghĩ nhanh, tính đúng, để mưu những lợi ích vặt cho mình.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thằng bé đến là láu.