TanroDictionary Sổ từ

lâu

Việt
0

lâu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có thời gian dài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thời gian dài.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Làm lâu thế.

  2. Chờ lâu quá.

  3. Miếng ngon nhớ lâu, lời đau nhớ đời. (tục ngữ)

  4. Đóng cửa lâu rồi .

  5. Họ về từ lâu.