Nghĩa tiếng Việt
- Có thời gian dài.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Làm lâu thế.
-
Chờ lâu quá.
-
Miếng ngon nhớ lâu, lời đau nhớ đời. (tục ngữ)
-
Đóng cửa lâu rồi .
-
Họ về từ lâu.
lâu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có thời gian dài.
Làm lâu thế.
Chờ lâu quá.
Miếng ngon nhớ lâu, lời đau nhớ đời. (tục ngữ)
Đóng cửa lâu rồi .
Họ về từ lâu.