Nghĩa tiếng Việt
- Truyền từ cơ thể này sang cơ thể khác.động từWiktionary
- Do có quan hệ gần gũi mà chia sẻ, có chung phần nào một trạng thái tâm lí tình cảm với người khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bệnh lây.
-
Bị lây bệnh lao.
-
Lây cái hồn nhiên của tuổi trẻ.
-
Vui lây cái vui của bạn.
-
Giận lây sang con cái.
Do giận người khác, mà giận luôn cả con cái.