TanroDictionary Sổ từ

lây

Việt
0

lây là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Truyền từ cơ thể này sang cơ thể khác; Do có quan hệ gần gũi mà chia sẻ, có chung phần nào một trạng thái tâm lí tình cảm với người khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Truyền từ cơ thể này sang cơ thể khác.động từWiktionary
  2. Do có quan hệ gần gũi mà chia sẻ, có chung phần nào một trạng thái tâm lí tình cảm với người khác.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bệnh lây.

  2. Bị lây bệnh lao.

  3. Lây cái hồn nhiên của tuổi trẻ.

  4. Vui lây cái vui của bạn.

  5. Giận lây sang con cái.

    Do giận người khác, mà giận luôn cả con cái.