TanroDictionary Sổ từ

lãnh

Việt
0

lãnh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đphg Lĩnh1; Như lĩnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đphg Lĩnh1.danh từWiktionary
  2. Cùng nghĩa với lĩnh: Hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, thường dùng để may quần phụ nữdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Quần lãnh.

  2. Lãnh canh.

  3. Lãnh lương.

  4. Lãnh tiền.