TanroDictionary Sổ từ

lèn

Việt
0

lèn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dãy núi đá sừng sững và chạy dài như bức thành; Nhồi chặt vào; Dùng lời nói khéo để bán một giá đắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dãy núi đá sừng sững và chạy dài như bức thành.danh từWiktionary
  2. Nhồi chặt vào.động từWiktionary
  3. Dùng lời nói khéo để bán một giá đắt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lèn ở Quảng Bình có nhiều động.

  2. Lèn bông vào đệm.

  3. Càng quen càng lèn cho đau. (tục ngữ)