Nghĩa tiếng Việt
- Dãy núi đá sừng sững và chạy dài như bức thành.danh từWiktionary
- Nhồi chặt vào.động từWiktionary
- Dùng lời nói khéo để bán một giá đắt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lèn ở Quảng Bình có nhiều động.
-
Lèn bông vào đệm.
-
Càng quen càng lèn cho đau. (tục ngữ)