Nghĩa tiếng Việt
- I p. (Làm việc gì) một cách bí mật sao cho những người khác không thấy, không biết.tính từ いWiktionary
- . Lẻn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lén đi một mình.
-
Đánh lén.
-
Bắn lén sau lưng.
lén là một từ tiếng Việt, có nghĩa: I p. (Làm việc gì) một cách bí mật sao cho những người khác không thấy, không biết; . Lẻn.
Lén đi một mình.
Đánh lén.
Bắn lén sau lưng.