TanroDictionary Sổ từ

lén

Việt
0

lén là một từ tiếng Việt, có nghĩa: I p. (Làm việc gì) một cách bí mật sao cho những người khác không thấy, không biết; . Lẻn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. I p. (Làm việc gì) một cách bí mật sao cho những người khác không thấy, không biết.tính từ いWiktionary
  2. . Lẻn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lén đi một mình.

  2. Đánh lén.

  3. Bắn lén sau lưng.