TanroDictionary Sổ từ

lét

Việt
0

lét là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cái liếc mắt; Liếc nhìn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái liếc mắt.danh từWiktionary
  2. Liếc nhìn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Sóng thu một lét, hạt châu đôi hàng (Nhị độ mai)

  2. Lét chừng sinh đã dần dà đến ngay (Hoa tiên)