Nghĩa tiếng Việt
- Cái liếc mắt.danh từWiktionary
- Liếc nhìn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Sóng thu một lét, hạt châu đôi hàng (Nhị độ mai)
-
Lét chừng sinh đã dần dà đến ngay (Hoa tiên)
lét là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cái liếc mắt; Liếc nhìn.
Sóng thu một lét, hạt châu đôi hàng (Nhị độ mai)
Lét chừng sinh đã dần dà đến ngay (Hoa tiên)