Nghĩa tiếng Việt
- Di chuyển đến một chỗ, một vị trí cao hơn, hay là được coi là cao hơn.động từWiktionary
- Di chuyển đến một vị trí ở phía trước.động từWiktionary
- Tăng số lượng hay đạt một mức, một cấp cao hơn.động từWiktionary
- Đạt mức tuổi bao nhiêu đó (từ mười trở xuống).động từWiktionary
- . Phát triển đến chỗ dần dần hình thành và hiện ra cụ thể trên bề mặt hay bên ngoài.động từWiktionary
- . Làm cho hình thành ở dạng hoàn chỉnh hoặc ở vào trạng thái có thể phát huy đầy đủ tác dụng.động từWiktionary
- Từ biểu thị hướng di chuyển đến một vị trí cao hơn hay ở phía trước.giới từWiktionary
- Từ biểu thị phạm vi hoạt động, tác động ở mặt trên của sự vật.giới từWiktionary
- Từ biểu thị hướng phát triển của hoạt động, tính chất từ ít đến nhiều, từ không đến có.giới từWiktionary
- (Thường ở cuối câu hoặc cuối đoạn câu). Từ biểu thị ý thúc giục, động viên.thán từWiktionary
Ví dụ
-
Lên bờ.
-
Xe lên dốc.
-
Mặt Trời lên cao.
-
Lên miền núi.
-
Lên Bắc Cực (ở phía trên, trong bản đồ).