TanroDictionary Sổ từ

lên

Việt
0

lên là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Di chuyển đến một chỗ, một vị trí cao hơn, hay là được coi là cao hơn; Di chuyển đến một vị trí ở phía trước; Tăng số lượng hay đạt một mức, một cấp cao hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Di chuyển đến một chỗ, một vị trí cao hơn, hay là được coi là cao hơn.động từWiktionary
  2. Di chuyển đến một vị trí ở phía trước.động từWiktionary
  3. Tăng số lượng hay đạt một mức, một cấp cao hơn.động từWiktionary
  4. Đạt mức tuổi bao nhiêu đó (từ mười trở xuống).động từWiktionary
  5. . Phát triển đến chỗ dần dần hình thành và hiện ra cụ thể trên bề mặt hay bên ngoài.động từWiktionary
  6. . Làm cho hình thành ở dạng hoàn chỉnh hoặc ở vào trạng thái có thể phát huy đầy đủ tác dụng.động từWiktionary
  7. Từ biểu thị hướng di chuyển đến một vị trí cao hơn hay ở phía trước.giới từWiktionary
  8. Từ biểu thị phạm vi hoạt động, tác động ở mặt trên của sự vật.giới từWiktionary
  9. Từ biểu thị hướng phát triển của hoạt động, tính chất từ ít đến nhiều, từ không đến có.giới từWiktionary
  10. (Thường ở cuối câu hoặc cuối đoạn câu). Từ biểu thị ý thúc giục, động viên.thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Lên bờ.

  2. Xe lên dốc.

  3. Mặt Trời lên cao.

  4. Lên miền núi.

  5. Lên Bắc Cực (ở phía trên, trong bản đồ).