TanroDictionary Sổ từ

lì lì

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với lì: Đã thành nhẵn, phẳng đến mức không thể hơn được nữatính từ い

Ví dụ

  1. Mặt lì lì.

  2. Ngồi lì lì.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép