Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với lì: Đã thành nhẵn, phẳng đến mức không thể hơn được nữatính từ い
Ví dụ
-
Mặt lì lì.
-
Ngồi lì lì.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Mặt lì lì.
Ngồi lì lì.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép