Nghĩa tiếng Việt
- Đã thành nhẵn, phẳng đến mức không thể hơn được nữa.tính từ いWiktionary
- Đã từng quen với một tác động nào đó đến mức có khả năng chịu đựng, dù có tác động đến mấy cũng vẫn coi như không, không hề có một biểu hiện phản ứng nào cả.tính từ いWiktionary
- Ở trong một trạng thái cứ thế không thay đổi, bất chấp mọi tác động bên ngoài.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Bãi cát phẳng lì.
-
Hòn đá cuội nhẵn lì.
-
Bị mắng nhiều quá thằng bé đâm lì.
-
Lì đòn, không sợ roi nữa.
-
Mặt cứ lì lì như đá mài.