TanroDictionary Sổ từ

lì xì

Việt
0

lì xì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chiếc phong bì nhỏ có trang trí màu vàng son rực rỡ để mừng tuổi trẻ em; Tiền được tặng trong phong bì này; Mừng tuổi trẻ em trong dịp Tết Nguyên Đán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiếc phong bì nhỏ có trang trí màu vàng son rực rỡ để mừng tuổi trẻ em.danh từWiktionary
  2. Tiền được tặng trong phong bì này.danh từWiktionary
  3. Mừng tuổi trẻ em trong dịp Tết Nguyên Đán.động từWiktionary
  4. Cùng nghĩa với lì lìtính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Mặt lì xì.

  2. Ngồi lì xì.