Nghĩa tiếng Việt
- Chiếc phong bì nhỏ có trang trí màu vàng son rực rỡ để mừng tuổi trẻ em.danh từWiktionary
- Tiền được tặng trong phong bì này.danh từWiktionary
- Mừng tuổi trẻ em trong dịp Tết Nguyên Đán.động từWiktionary
- Cùng nghĩa với lì lìtính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mặt lì xì.
-
Ngồi lì xì.