TanroDictionary Sổ từ

lìa

Việt
0

lìa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rời khỏi chỗ vốn gắn chặt hay quan hệ mật thiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rời khỏi chỗ vốn gắn chặt hay quan hệ mật thiết.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chim lìa đàn .

  2. Lá lìa cành .

  3. Vợ chồng lìa nhau.

  4. Lìa nhà ra đi.