Nghĩa tiếng Việt
- Rời khỏi chỗ vốn gắn chặt hay quan hệ mật thiết.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chim lìa đàn .
-
Lá lìa cành .
-
Vợ chồng lìa nhau.
-
Lìa nhà ra đi.
lìa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rời khỏi chỗ vốn gắn chặt hay quan hệ mật thiết.
Chim lìa đàn .
Lá lìa cành .
Vợ chồng lìa nhau.
Lìa nhà ra đi.