TanroDictionary Sổ từ

lính

Việt
0

lính là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người phục vụ trong lực lượng vũ trang thời hòa bình hay có chiến tranh với tư cách tình nguyện, đánh thuê hoặc, tại nhiều nước hiện nay, với danh nghĩa thực hiện một nghĩa vụ; Người làm nghề binh cấp thấp nhất trong thời phong kiến và Pháp thuộc; Người làm một công tác thường xuyên dưới quyền điều khiển của một người, một cơ quan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phục vụ trong lực lượng vũ trang thời hòa bình hay có chiến tranh với tư cách tình nguyện, đánh thuê hoặc, tại nhiều nước hiện nay, với danh nghĩa thực hiện một nghĩa vụ.danh từWiktionary
  2. Người làm nghề binh cấp thấp nhất trong thời phong kiến và Pháp thuộc.danh từWiktionary
  3. Người làm một công tác thường xuyên dưới quyền điều khiển của một người, một cơ quan .danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Lính cơ.

  2. Lính khố đỏ.

  3. Lính của vụ.