Nghĩa tiếng Việt Chỗ giữa gan bàn tay khum lại.danh từ Tiếng Nhật 手のひらてのひらlòng bàn tay 手の内てのうちlòng bàn tay 平手ひらてlòng bàn tay, bàn tay xòe Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép