Nghĩa tiếng Việt
- Lần vải phía trong của một số loại áo ấm.danh từWiktionary
- Tã.danh từWiktionary
- Đặt thêm một lớp vào phía trong hay xuống dưới vật gì đó.động từWiktionary
- Lát.động từWiktionary
- Đệm vào vài tiếng, vài âm khác.động từWiktionary
- Ém sẵn quân.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vải lót áo khoác.
-
May lót.
-
Tã lót.
-
Lót tã cho trẻ.
-
Áo lót.