TanroDictionary Sổ từ

lót

Việt
0

lót là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lần vải phía trong của một số loại áo ấm; Tã; Đặt thêm một lớp vào phía trong hay xuống dưới vật gì đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lần vải phía trong của một số loại áo ấm.danh từWiktionary
  2. Tã.danh từWiktionary
  3. Đặt thêm một lớp vào phía trong hay xuống dưới vật gì đó.động từWiktionary
  4. Lát.động từWiktionary
  5. Đệm vào vài tiếng, vài âm khác.động từWiktionary
  6. Ém sẵn quân.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vải lót áo khoác.

  2. May lót.

  3. Tã lót.

  4. Lót tã cho trẻ.

  5. Áo lót.