Nghĩa tiếng Việt
- Đi trở lại đằng sau mà mặt vẫn nhìn đằng trước.động từWiktionary
- Hoãn lại một thời gian sau.động từWiktionary
- Ủ vào tro nóng cho chín.động từWiktionary
Ví dụ
-
Lùi hai bước rồi tiến lên ba bước..
-
Ngày khai giảng lùi lại vài hôm.
-
Lùi khoai lang.
-
Lùi mía.