TanroDictionary Sổ từ

lùi

Việt
0

lùi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đi trở lại đằng sau mà mặt vẫn nhìn đằng trước; Hoãn lại một thời gian sau; Ủ vào tro nóng cho chín.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi trở lại đằng sau mà mặt vẫn nhìn đằng trước.động từWiktionary
  2. Hoãn lại một thời gian sau.động từWiktionary
  3. Ủ vào tro nóng cho chín.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Lùi hai bước rồi tiến lên ba bước..

  2. Ngày khai giảng lùi lại vài hôm.

  3. Lùi khoai lang.

  4. Lùi mía.