Nghĩa tiếng Việt Xem tẻ: Gạo hạt nhỏ, ít nhựa, dùng để thổi cơm; phân biệt với nếpdanh từ Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép