Nghĩa tiếng Việt
- Gạo hạt nhỏ, ít nhựa, dùng để thổi cơm; phân biệt với nếp.danh từWiktionary
- Thuộc loại hoa quả ít thơm ngon hơn loại khác, trong sự so sánh cùng loài với nhau.tính từ いWiktionary
- Buồn, chán do vắng vẻ.tính từ いWiktionary
- Nhạt nhẽo, không có sức hấp dẫn, lôi cuốn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Gạo tẻ.
-
Có nếp có tẻ. (tục ngữ)
-
Gấc tẻ .
-
Dưa tẻ rẻ hơn dưa nếp nhiều.
-
Chợ chiều tẻ quá.