TanroDictionary Sổ từ

tẻ

Việt
0

tẻ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gạo hạt nhỏ, ít nhựa, dùng để thổi cơm; phân biệt với nếp; Thuộc loại hoa quả ít thơm ngon hơn loại khác, trong sự so sánh cùng loài với nhau; Buồn, chán do vắng vẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gạo hạt nhỏ, ít nhựa, dùng để thổi cơm; phân biệt với nếp.danh từWiktionary
  2. Thuộc loại hoa quả ít thơm ngon hơn loại khác, trong sự so sánh cùng loài với nhau.tính từ いWiktionary
  3. Buồn, chán do vắng vẻ.tính từ いWiktionary
  4. Nhạt nhẽo, không có sức hấp dẫn, lôi cuốn.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Gạo tẻ.

  2. Có nếp có tẻ. (tục ngữ)

  3. Gấc tẻ .

  4. Dưa tẻ rẻ hơn dưa nếp nhiều.

  5. Chợ chiều tẻ quá.