TanroDictionary Sổ từ

lăm

Việt
0

lăm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Miếng thịt phần ở khoanh cổ bò hay lợn; Năm, đi theo sau số chục; Định bụng làm ngay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miếng thịt phần ở khoanh cổ bò hay lợn.danh từWiktionary
  2. Năm, đi theo sau số chục.tính từ いWiktionary
  3. Định bụng làm ngay.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mười lăm.

  2. Hăm lăm.

  3. Chưa đi đến chợ đã lăm ăn quà.