Nghĩa tiếng Việt
- Miếng thịt phần ở khoanh cổ bò hay lợn.danh từWiktionary
- Năm, đi theo sau số chục.tính từ いWiktionary
- Định bụng làm ngay.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mười lăm.
-
Hăm lăm.
-
Chưa đi đến chợ đã lăm ăn quà.