TanroDictionary Sổ từ

lũy

Việt
0

lũy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Luỹ; Công trình bảo vệ một vị trí, thường đắp bằng đất. Xây thành, đắp luỹ; Hàng cây (thường là tre) trồng rất dày để làm hàng rào. Luỹ tre quanh làng. Luỹ dừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Luỹ.danh từWiktionary
  2. Công trình bảo vệ một vị trí, thường đắp bằng đất. Xây thành, đắp luỹ.danh từWiktionary
  3. Hàng cây (thường là tre) trồng rất dày để làm hàng rào. Luỹ tre quanh làng. Luỹ dừa.danh từWiktionary