Nghĩa tiếng Việt
- Điêu luyện, nói tắt.tính từ いWiktionary
- Chế biến cho tốt hơn bằng tác động ở nhiệt độ cao.động từWiktionary
- Trộn kĩ, nhào đều cho dẻo, nhuyễn.động từWiktionary
- Tập nhiều, thường xuyên để thành thục, nâng cao kĩ năng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tiếng đàn nghe rất luyện.
-
Luyện thép.
-
Luyện đan.
-
Luyện kim.
-
Luyện vôi cát và xi măng để đổ trần nhà.