TanroDictionary Sổ từ

luyện

Việt
0

luyện là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Điêu luyện, nói tắt; Chế biến cho tốt hơn bằng tác động ở nhiệt độ cao; Trộn kĩ, nhào đều cho dẻo, nhuyễn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điêu luyện, nói tắt.tính từ いWiktionary
  2. Chế biến cho tốt hơn bằng tác động ở nhiệt độ cao.động từWiktionary
  3. Trộn kĩ, nhào đều cho dẻo, nhuyễn.động từWiktionary
  4. Tập nhiều, thường xuyên để thành thục, nâng cao kĩ năng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tiếng đàn nghe rất luyện.

  2. Luyện thép.

  3. Luyện đan.

  4. Luyện kim.

  5. Luyện vôi cát và xi măng để đổ trần nhà.