Nghĩa tiếng Việt
- Chơi vơi ở nửa chừng.unknown
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Cái diều lơ lửng ở giữa trời.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cái diều lơ lửng ở giữa trời.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép