Nghĩa tiếng Việt
- Cái ăn dự trữ.danh từ
- Tiền công trả định kì, thường là hàng tháng, cho cán bộ công nhân viên.danh từ
- Người không theo đạo Thiên chúa, phân biệt với giáo dân.danh từ
- Hàng dệt bằng tơ; the.danh từ
Ví dụ
-
Kho lương.
-
Giao lương.
-
Làm công ăn lương.
-
Nhận lương.
-
Tăng lương giảm giờ làm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép