Nghĩa tiếng Việt
- Lấn quá giới hạn của mình, làm quá quyền hạn của mình.advWiktionary
Ví dụ
-
Tiêu lạm.
-
Ăn lạm.
-
Lạm bàn.
lạm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lấn quá giới hạn của mình, làm quá quyền hạn của mình.
Tiêu lạm.
Ăn lạm.
Lạm bàn.