TanroDictionary Sổ từ

lạt

Việt
0

lạt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dây bằng tre, dang hay mây chẻ mỏng dùng để buộc; Thiếu muối hoặc không có vị ngon ngọt; Hả, hết mùi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây bằng tre, dang hay mây chẻ mỏng dùng để buộc.danh từWiktionary
  2. Thiếu muối hoặc không có vị ngon ngọt.tính từ いWiktionary
  3. Hả, hết mùi.tính từ いWiktionary
  4. Bạc, mất màu.tính từ いWiktionary
  5. Không gây được hứng thú, vô duyên.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Canh lạt.

  2. Quả cam lạt.

  3. Phấn đã lạt chẳng còn gì thơm.

  4. Bộ quần áo đi nắng nhiều đã lạt.

  5. Câu chuyện lạt.