Nghĩa tiếng Việt
- Dây bằng tre, dang hay mây chẻ mỏng dùng để buộc.danh từWiktionary
- Thiếu muối hoặc không có vị ngon ngọt.tính từ いWiktionary
- Hả, hết mùi.tính từ いWiktionary
- Bạc, mất màu.tính từ いWiktionary
- Không gây được hứng thú, vô duyên.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Canh lạt.
-
Quả cam lạt.
-
Phấn đã lạt chẳng còn gì thơm.
-
Bộ quần áo đi nắng nhiều đã lạt.
-
Câu chuyện lạt.