TanroDictionary Sổ từ

lạy

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chắp tay, quỳ gối và cúi gập người để tỏ lòng cung kính, theo lễ nghi cũ.động từ
  2. . Từ dùng trước từ chỉ người đối thoại khi mở đầu lời nói, để tỏ thái độ cung kính hoặc ý cầu xin khẩn thiết.động từ

Ví dụ

  1. Chắp tay lạy Phật.

  2. Cúi lạy.

  3. Lạy bốn lạy.

  4. Lạy cụ!

  5. Lạy trời mưa thuận gió hoà. (ca dao).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép