Nghĩa tiếng Việt
- Chắp tay, quỳ gối và cúi gập người để tỏ lòng cung kính, theo lễ nghi cũ.động từ
- . Từ dùng trước từ chỉ người đối thoại khi mở đầu lời nói, để tỏ thái độ cung kính hoặc ý cầu xin khẩn thiết.động từ
Ví dụ
-
Chắp tay lạy Phật.
-
Cúi lạy.
-
Lạy bốn lạy.
-
Lạy cụ!
-
Lạy trời mưa thuận gió hoà. (ca dao).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép