TanroDictionary Sổ từ

lấm

Việt
0

lấm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giây bùn, đất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giây bùn, đất.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Ngã xuống bùn lấm áo..

  2. Lấm be lấm bét..

  3. Lấm ở nhiều hay khắp mọi chỗ:.

  4. Ngã xuống vũng trâu đầm, lấm be lấm bét.