Nghĩa tiếng Việt
- Giây bùn, đất.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ngã xuống bùn lấm áo..
-
Lấm be lấm bét..
-
Lấm ở nhiều hay khắp mọi chỗ:.
-
Ngã xuống vũng trâu đầm, lấm be lấm bét.
lấm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Giây bùn, đất.
Ngã xuống bùn lấm áo..
Lấm be lấm bét..
Lấm ở nhiều hay khắp mọi chỗ:.
Ngã xuống vũng trâu đầm, lấm be lấm bét.