TanroDictionary Sổ từ

lấy

Việt
0

lấy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho mình có được trong tay cái đã sẵn có và để ở đâu đó để đưa ra làm việc gì; Làm cho mình có được cái vốn có hoặc có thể có ở đâu đó để sử dụng; Làm cho trở thành của mình cái vốn là của người khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho mình có được trong tay cái đã sẵn có và để ở đâu đó để đưa ra làm việc gì.động từWiktionary
  2. Làm cho mình có được cái vốn có hoặc có thể có ở đâu đó để sử dụng.động từWiktionary
  3. Làm cho trở thành của mình cái vốn là của người khác.động từWiktionary
  4. Làm cho mình có được cái tạo ra bằng một hoạt động nào đó.động từWiktionary
  5. Tự tạo ra ở mình.động từWiktionary
  6. Đòi giá tiền bao nhiêu đó để bán.động từWiktionary
  7. Dùng để làm cái gì hoặc việc gì đó.động từWiktionary
  8. Làm cho có được cái chính xác, bằng đo, tính, chỉnh lí.động từWiktionary
  9. Kết hôn, thành vợ thành chồng với nhau.động từWiktionary
  10. Từ biểu thị hướng của hành động nhằm mang lại kết quả cho chủ thể.advWiktionary
  11. Từ biểu thị cách thức của hành động do chủ thể tự mình làm, bằng sức lực, khả năng của riêng mình.advWiktionary
  12. Từ dùng để nhấn mạnh mức tối thiểu, không yêu cầu hơn.advWiktionary
  13. (Làm việc gì) chỉ cốt tỏ ra là có làm, không kể tác dụng, kết quả.advWiktionary

Ví dụ

  1. Lấy tiền trong ví ra trả.

  2. Lấy bút viết thư.

  3. Lấy quần áo rét ra mặc.

  4. Lấy thuyền đi chơi hồ.

  5. Lấy tài liệu viết bài.