Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho mình có được trong tay cái đã sẵn có và để ở đâu đó để đưa ra làm việc gì.động từWiktionary
- Làm cho mình có được cái vốn có hoặc có thể có ở đâu đó để sử dụng.động từWiktionary
- Làm cho trở thành của mình cái vốn là của người khác.động từWiktionary
- Làm cho mình có được cái tạo ra bằng một hoạt động nào đó.động từWiktionary
- Tự tạo ra ở mình.động từWiktionary
- Đòi giá tiền bao nhiêu đó để bán.động từWiktionary
- Dùng để làm cái gì hoặc việc gì đó.động từWiktionary
- Làm cho có được cái chính xác, bằng đo, tính, chỉnh lí.động từWiktionary
- Kết hôn, thành vợ thành chồng với nhau.động từWiktionary
- Từ biểu thị hướng của hành động nhằm mang lại kết quả cho chủ thể.advWiktionary
- Từ biểu thị cách thức của hành động do chủ thể tự mình làm, bằng sức lực, khả năng của riêng mình.advWiktionary
- Từ dùng để nhấn mạnh mức tối thiểu, không yêu cầu hơn.advWiktionary
- (Làm việc gì) chỉ cốt tỏ ra là có làm, không kể tác dụng, kết quả.advWiktionary
Ví dụ
-
Lấy tiền trong ví ra trả.
-
Lấy bút viết thư.
-
Lấy quần áo rét ra mặc.
-
Lấy thuyền đi chơi hồ.
-
Lấy tài liệu viết bài.